Nghĩa của từ "evil be to him who evil thinks" trong tiếng Việt

"evil be to him who evil thinks" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

evil be to him who evil thinks

US /ˈiː.vəl biː tuː hɪm huː ˈiː.vəl θɪŋks/
UK /ˈiː.vəl biː tuː hɪm huː ˈiː.vəl θɪŋks/
"evil be to him who evil thinks" picture

Thành ngữ

kẻ gieo gió ắt gặp bão, ác giả ác báo

a proverb suggesting that those who have bad intentions or think ill of others will have bad things happen to them

Ví dụ:
He tried to sabotage his rival's career, but evil be to him who evil thinks, and he ended up losing his own job.
Anh ta đã cố gắng phá hoại sự nghiệp của đối thủ, nhưng kẻ gieo gió ắt gặp bão, và cuối cùng anh ta đã mất việc.
The motto 'evil be to him who evil thinks' reminds us that our own malice can backfire.
Phương châm 'kẻ gieo gió ắt gặp bão' nhắc nhở chúng ta rằng ác ý của chính mình có thể phản tác dụng.